| UBND Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu số 14/CKTC-NSĐP |
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014 |
| |
|
Đơn vị: Triệu đồng |
| STT |
Chỉ tiêu |
Quyết toán |
| |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
56.582.988 |
| I |
Chi đầu tư phát triển |
18.241.470 |
| 1 |
Chi đầu tư XDCB |
17.834.898 |
| 2 |
Chi đầu tư phát triển khác |
406.572 |
| II |
Chi thường xuyên |
15.209.398 |
| 1 |
Chi quốc phòng |
116.451 |
| 2 |
Chi an ninh |
92.098 |
| 3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
2.016.213 |
| 4 |
Chi sự nghiệp y tế, KHH GĐ |
2.623.937 |
| 5 |
Chi SN nghiên cứu khoa học, bưu chính viễn thông: |
247.149 |
| 6 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
231.301 |
| 7 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
22.865 |
| 8 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
356.257 |
| 9 |
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội |
628.637 |
| 10 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
1.655.539 |
| 11 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
3.028.872 |
| 12 |
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể |
1.869.744 |
| 13 |
Chi trợ giá mặt hàng chính sách |
1.196.263 |
| 14 |
Chi khác ngân sách |
1.124.072 |
| III |
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW |
2.434.324 |
| IV |
Chi trả nợ gốc, lãi vay ĐT khoản 3 điều 8 LNSNN |
3.737.947 |
| V |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
11.400 |
| VI |
Chi chuyển nguồn |
4.344.809 |
| VII |
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới |
12.340.264 |
| VIII |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
|
| IX |
Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN |
263.376 |
|
|
|
|