|
Quay lại
UBND Thành phố Hồ Chí Minh
|
Mẫu số 10/CKTC-NSĐP |
| CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014 |
| |
| |
|
Đvt: triệu đồng |
| STT |
Nội dung |
Quyết toán |
| A |
B |
C |
| A |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
254.552.743 |
| 1 |
Thu nội địa |
129.974.358 |
| 2 |
Thu từ dầu thô |
32.470.275 |
| 3 |
Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu |
88.956.189 |
| 4 |
Thu viện trợ không hoàn lại |
680.297 |
| 5 |
Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua Ngân sách |
2.471.624 |
| B |
Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp |
76.691.910 |
| 1 |
Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp |
42.122.938 |
| * |
Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
18.166.865 |
| * |
Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ % |
23.956.073 |
| 2 |
Bổ sung từ NSTW |
2.517.968 |
| * |
Bổ sung cân đối |
|
| * |
Bổ sung có mục tiêu |
2.517.968 |
| |
Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước |
|
| 3 |
Thu chuyển nguồn NS năm trước |
9.446.562 |
| 4 |
Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 luật NSNNN |
5.000.000 |
| 5 |
Thu kết dư |
14.452.521 |
| 6 |
Thu viện trợ không hoàn lại |
680.297 |
| 7 |
Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua Ngân sách |
2.471.624 |
| III |
Chi Ngân sách địa phương |
62.197.891 |
| 1 |
Chi đầu tư phát triển (kể cả chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư) |
21.490.827 |
| 2 |
Chi thường xuyên |
28.718.412 |
| 3 |
Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động theo khoản 3 điều 8 luật NSNN |
3.737.947 |
| 4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
11.400 |
| 5 |
Chi CTMTQG và nhiệm vụ khác |
2.456.333 |
| 6 |
Chi chuyển nguồn NS năm sau (nguồn XSKT + nguồn TX) |
5.161.581 |
| 7 |
Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua Ngân sách |
621.391 |
|
|
|
|