Quay lại
| UBND TP HỒ CHÍ MINH |
Mẫu số 14/CKTC-NSĐP
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2011 |
| |
|
|
| |
|
Đơn vị: Triệu đồng
|
| STT |
Chỉ tiêu |
Quyết toán |
| |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
50.890.289 |
| I |
Chi đầu tư phát triển |
19.174.906 |
| 1 |
Chi đầu tư XDCB |
19.174.906 |
| 2 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
| II |
Chi thường xuyên |
11.032.306 |
| |
Trong đó: |
|
| 1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
1.535.138 |
| 2 |
Chi sự nghiệp y tế |
1.996.512 |
| 3 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ |
132.323 |
| 4 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
187.436 |
| 5 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
23.014 |
| 6 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
138.787 |
| 7 |
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội |
408.124 |
| 8 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
1.251.710 |
| 9 |
Chi sự nghiệp kinh tế |
2.379.381 |
| 10 |
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể |
1.222.707 |
| 11 |
Chi trợ giá mặt hàng chính sách |
1.280.661 |
| III |
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW |
650.842 |
| IV |
Chi trả nợ gốc, lãi vay ĐT khoản 3 điều 8 LNSNN |
5.383.647 |
| V |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
65.000 |
| VI |
Chi chuyển nguồn |
4.222.457 |
| VII |
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới |
5.901.176 |
| VIII |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
|
| IX |
Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN |
4.459.955 |
|
|
|
|