1. Thông tin và đặc điểm của tài sản cần định giá
|
STT
|
Tên sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Dung tích (ml)
|
Số lượng
(đvt: chai)
|
|
1
|
CHANCE CHANEL EAU TENDRE (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
100
|
2
|
|
2
|
CHANCE CHANEL EAU TENDRE (Eau de Toilette)
|
CHANEL
|
100
|
4
|
|
3
|
CHANCE CHANEL (Eau de Toilette)
|
CHANEL
|
100
|
1
|
|
4
|
CHANCE CHANEL EAU TENDRE (Eau de Toilette)
|
CHANEL
|
150
|
1
|
|
5
|
CHANEL GRARIELLE CHANEL (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
100
|
1
|
|
6
|
CHANEL GRARIELLE CHANEL ESSENCE (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
100
|
2
|
|
7
|
CHANEL COCO MADAMOISELLE (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
100
|
2
|
|
8
|
BLEU DE CHANEL (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
100
|
5
|
|
9
|
CHANEL COCO MADAMOISELLE INTENSE (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
100
|
2
|
|
10
|
CHANEL ALLURE HOME SPORT EAU EXTRÊME (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
100
|
3
|
|
11
|
CHANEL ALLURE HOME SPORT (Eau de Toilette)
|
CHANEL
|
100
|
2
|
|
12
|
BLEU DE CHANEL (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
150
|
1
|
|
13
|
CHANCE CHANEL EAU FRAÎCHE (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
100
|
1
|
|
14
|
CHANCE CHANEL EAU FRAÎCHE (Eau de Toilette)
|
CHANEL
|
100
|
1
|
|
15
|
CHANEL COCO (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
100
|
1
|
|
16
|
CHANEL GARDÉNIA LES EXCLUSIFS DE CHANEL (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
75
|
1
|
|
17
|
CHANEL COCO NIOR
|
CHANEL
|
100
|
1
|
|
18
|
CHANEL CHANCE (Eau de Parfum)
|
CHANEL
|
100
|
6
|
2. Thời điểm định giá: Ngày 25/7/2025
3. Nội dung định giá tài sản:
- Giá trị tương đương hàng thật đối với từng chai nước hoa (đã qua sử dụng có dung tích còn khoảng 93-95% dung tích vỏ chai) theo từng sản phẩm là bao nhiêu vào thời điểm phát hiện vụ việc.
- Tổng giá trị tương đương hàng thật của tất cả các chai nước hoa (đã qua sử dụng có dung tích còn khoảng 93-95% dung tích vỏ chai) được làm giả là bao nhiêu vào thời điểm phát hiện vụ việc.
Sở Tài chính mời các doanh nghiệp thẩm định giá đủ điều kiện thẩm định giá theo quy định của Bộ Tài chính có nhu cầu tham gia gửi báo giá dịch vụ về Sở Tài chính trong 07 ngày làm việc kể từ ngày đăng tin.